HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
HOTLINE
(04) 38352004
0904192070

Máy toàn đạc điện tử Leica TM 30


Hãng sản xuất: LEICA
  
  
(0 đánh giá)

Lượt xem: 818

Liên hệ
  
Hotline Đặt mua sản phẩm
0904.192.070
Chính hãng Hàng chính hãng
Bảo hành Bảo hành
Vận chuyển Vận chuyển

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy toàn đạc điện tử Leica  TM30

Hãng sx: Leica – Thụy Sĩ

- Chất lượng: mới 100%

- Đặt hàng

- Chuyển giao công nghệ miễn   phí

- Bảo hành 01 năm và bảo trì miễn phí 24 tháng tiếp theo.

- Cấp giấy kiểm nghiệm miễn phí 06 tháng/lần trong vòng 24 tháng

 

* Một bộ bao gồm:

- 01 Máy TM30 0.5” 

- 01 Vali (hộp) đựng máy

- 01 Bộ ống che nắng, túi che mưa, tools chỉnh máy

- 01 Phần mềm quản lý dữ liệu Leica GeoOffice

- 01 Đế máy GDF121

- 02 Pin nạp GEB241

- 01 Bộ nạp pin GKL221 kèm 2 adapter GDI221

- 01 Thẻ nhớ MCF256

- 01 Cáp truyền dữ liệu Lemo1/USB GEV218

- 01 Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh

- 01 Chân máy gỗ GTS05

- 02 Quả gương đơn GPR1

- 02 Khung gương đơn GPH1

- 02 Bảng ngắm GZT4

- 02 Sào gương GLS11

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

• Đo góc:

− Phương pháp đo: tuyệt đối, liên tục, tăng dần.

− Đo góc bằng và góc đứng: Hz, V.

− Độ chính xác đo góc: 0.5” (0.15 mgon).

− Số đọc nhỏ nhất: 0.01” (0.01 mgon).

• Hệ thống bù nghiêng:

− Bù nghiêng bốn trục

− Dải bù nghiêng: 4’ (0.07 gon)

− Độ chính xác bù nghiêng: 0.5” (0.15 mgon)

• Đo cạnh:

− Sử dụng cả tín hiệu đo bằng Hồng Ngoại và Laser

đồng trục

o Chế độ đo cạnh tới gương

− Dải đo với gương GPR1: 3500m (điều kiện môi

trường tốt, tầm nhìn 40km)

− Dải đo với gương GPR1: 3000m (điều kiện môi

trường tốt, tầm nhìn đạt 20km).

− Dải đo với gương 360o (GRZ4): 1500m.

− Dải đo với tấm phản xạ 60x60mm: 250m

− Độ chính/ thời gian đo:

+ Đo chính xác: 0.6mm + 1 ppm/ 7s.

+ Đo tiêu chuẩn: 1mm + 1 ppm/2.4s.

o Chế độ đo cạnh sử dụng tín hiệu đo Laser (khôngGương)

− Dải đo: 1000m. ( với độ phản xạ >90%, điều kiện

thời tiết râm mát hoặc trời u ám)

− Độ chính/ thời gian đo: 2+2ppm/ 3s.

− Kích cỡ điểm laser tại 30m/ tại50m: 7x10mm/

8x20mm

Mô tơ quay

− Gia tốc tối đa: 400 gon (3600)/s2

− Tốc độ quay: 200 gon (1800)/s

− Thời gian chuyển bàn độ: 2.9s.

− Thời gian bắt vị trí với góc 200 gon ( 1800): 2.3s.

Chế độ tự động bắt chính xác gương

− Dải bắt tự động với gương GPR1: 3000m

− Độ chính xác tự động bắt điểm (góc đứng V, gócbằng Hz): 1”.

− Độ chính xác vị trí: ±1mm

− Thời gian đo ( gương GPR1): 3 – 4 giây.

Ống kính

− Độ phóng đại ống kính: 30x

− Độ mở ống kính: 40mm

− Trường nhìn: 1o30’/ 2.7m tại 100m

− Dải điều quang: từ 1.7m đến vô cực

• Dọi tâm

− Kiểu dọi tâm: bằng Laser

− Độ chính xác dọi tâm: 1mm tại 1.5m chiều cao máy.

• Màn hình và bàn phím

− 01 Màn hình mầu cảm ứng ¼VGA được chiếu sáng,

độ phân giải 320*240 pixels

− 01 Bàn phím 34 phím với các phím chữ, số và các

phím chức năng, có chiếu sáng bàn phím.

Quản lý dữ liệu

− Bộ nhớ trong 256MB và bộ nhớ thẻ CompactFlash

256MB tới 1GB với khả năng lưu trữ 1750 block/1MB

− Truyền dữ liệu qua cổng RS232 hoặc Bluetooth®Wireless.

Nguồn sử dụng

− Pin nạp Lithium-Ion GEB241 loại 14.8V/4.8Ah

− Thời gian sử dụng: 9h.

Trọng lượng máy

− Đầu máy: 7.25 kg.

− Pin GEB241: 0.4 kg

− Đế máy GDF121: 0.8 kg

Điều kiện môi trường hoạt động

− Nhiệt độ làm việc: –20° C to +50° C (–4° F to +122°F)

− Tiêu chuẩn chống bụi, cát và nước (IEC 60529):IP54

− Chịu ẩm đến 95% và không đọng nước.

 

Hotline : 0904.192.070